cung cầu

Học thuật
Thân thiện
cung cầu

Thị trường vận hành theo quy luật cung cầu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mối quan hệ giữa lượng hàng hóa, dịch vụ sẵn để bán (cung) lượng hàng hóa, dịch vụ người mua muốn mua (cầu): "Cung cầu" một khái niệm kinh tế cơ bản mô tả sự tương tác giữa người bán người mua trên thị trường.
    • Nguyên tắc hoặc quy luật chi phối sự tương quan giữa cung cầu: "Cung cầu" còn dùng để chỉ quy luật tự nhiên của thị trường, nơi giá cả được hình thành dựa trên sự cân bằng hoặc mất cân đối giữa hai yếu tố này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Giá cả trên thị trường chịu sự chi phối trực tiếp của quan hệ cung cầu. (Giá cả trên thị trường chịu sự chi phối trực tiếp của quan hệ cung cầu.)
    • Khi cung cầu mất cân đối, giá cả sẽ biến động mạnh. (Khi cung cầu mất cân đối, giá cả sẽ biến động mạnh.)
    • Các doanh nghiệp phải nghiên cứu kỹ cung cầu thị trường trước khi ra mắt sản phẩm mới. (Các doanh nghiệp phải nghiên cứu kỹ cung cầu thị trường trước khi ra mắt sản phẩm mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Quy luật cung cầu": Một nguyên lý kinh tế phổ biến mô tả mối quan hệ giữa lượng cung, lượng cầu giá cả của một mặt hàng.

    • Theo quy luật cung cầu, giá sẽ giảm khi cung vượt cầu. (Theo quy luật cung cầu, giá sẽ giảm khi cung vượt cầu.)
  • "Cân bằng cung cầu": Trạng thái lý tưởng khi lượng hàng hóa được cung cấp vừa đủ với nhu cầu của thị trường.

    • Mục tiêu của nhà nước duy trì cân bằng cung cầu đối với các mặt hàng thiết yếu. (Mục tiêu của nhà nước duy trì cân bằng cung cầu đối với các mặt hàng thiết yếu.)
Biến thể từ gần giống
  • Cung (danh từ): Lượng hàng hóa hoặc dịch vụ người bán sẵn sàng khả năng báncác mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian nhất định.

    • Cung về rau xanh tăng mạnh vào mùa thu hoạch. (Cung về rau xanh tăng mạnh vào mùa thu hoạch.)
  • Cầu (danh từ): Lượng hàng hóa hoặc dịch vụ người mua sẵn sàng khả năng muacác mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian nhất định.

    • Cầu về máy lọc không khí tăng cao trong mùa khô. (Cầu về máy lọc không khí tăng cao trong mùa khô.)
Từ đồng nghĩa
  • Quan hệ cung - cầu: Cách diễn đạt đầy đủ hơn cho "cung cầu", nhấn mạnh mối quan hệ tương tác.
  • Quan hệ cung ứng nhu cầu: Cách diễn đạt khác, sử dụng từ gần nghĩa.
Thành ngữ liên quan
  • "Cung không đủ cầu" / "Cung không đáp ứng đủ cầu": Tình trạng lượng hàng cung cấp ít hơn so với nhu cầu thị trường, thường dẫn đến tăng giá.

    • Thị trường bất động sản cao cấp đang rơi vào tình trạng cung không đủ cầu. (Thị trường bất động sản cao cấp đang rơi vào tình trạng cung không đủ cầu.)
  • "Cung vượt cầu": Tình trạng lượng hàng cung cấp nhiều hơn so với nhu cầu thị trường, thường dẫn đến giảm giá hoặc tồn kho.

    • Sau mùa lễ hội, nhiều mặt hàng trang trí rơi vào cảnh cung vượt cầu. (Sau mùa lễ hội, nhiều mặt hàng trang trí rơi vào cảnh cung vượt cầu.)
cung cầu

Thị trường vận hành theo quy luật cung cầu.

  1. đgt. (H. cung: cấp cho; cầu: hỏi xin) Cung cấp yêu cầu nói tắt: Bọn gian thương vận dụng qui luật cung cầu để lũng đoạn thị trường.